1. Chức năng phát hiện và cảnh báo vòng đo chiều cao
2. Tiếp tục cắt lát từ điểm dừng
3. Chức năng mài trục lưỡi dao
4. Chức năng lập kế hoạch trước khi tung xúc xắc
5. Chức năng tự động lấy nét
6. Chức năng cảm biến độ cao không tiếp xúc (NCS)
7. Chức năng tự động mài lưỡi dao trên bánh xe
8. Chức năng phát hiện độ mòn lưỡi dao
9. Hỗ trợ cắt các chi tiết hình chữ nhật và hình tròn.
10. Chế độ cắt tự động và chế độ cắt bán tự động
11. Chế độ cắt một chiều và chế độ cắt hai chiều
12. Chức năng tạm dừng kiểm tra có sẵn bất cứ lúc nào trong quá trình vận hành.
13. Giao diện vận hành tiếng Trung, hỗ trợ lưu trữ nhiều tập tin xử lý.
14. Bù trừ sai số vi mô thời gian thực toàn quy trình
15. Bảo vệ cảnh báo áp suất không khí thấp và áp suất nước thấp
16. Lập trình quy trình cho việc cắt phôi phức tạp
17. Chức năng nhận dạng hình ảnh tự động

Môi trường hoạt động
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | Máy móc cần được lắp đặt trong môi trường có nhiệt độ khoảng 23°C, tốt nhất là phòng sạch có nhiệt độ ổn định. |
| Nguồn điện | Máy phát điện một pha 380V, công suất 8KW |
| Khí nén | Sử dụng khí nén có hiệu suất lọc ≥99,5% ở kích thước 0,01μm. Được trang bị máy sấy lạnh để khử ẩm. Áp suất khí: 0,6MPa–0,8MPa. Lượng khí tiêu thụ của trục chính: 200L/phút; Tổng lượng khí tiêu thụ của máy: 400L/phút. |
| Cắt nước | Nhiệt độ nước được kiểm soát ở nhiệt độ phòng ±2°C, áp suất 0,2–0,4MPa. Có thể sử dụng nước máy. Nước thải có thể được xả trực tiếp sau khi xử lý. Lượng nước tiêu thụ: 5L/phút. |
| Nước làm mát (Làm mát trục chính) | Hệ thống cấp nước tinh khiết tuần hoàn thông qua máy làm lạnh nước; nhiệt độ nước được kiểm soát ở nhiệt độ phòng ±2°C, áp suất 0,2–0,4MPa. |
| Môi trường xung quanh | Không lắp đặt máy gần quạt gió, lỗ thông hơi hoặc thiết bị tạo ra nhiệt độ cao và hơi dầu. |